đạo đức kinh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông nội tôi thường đọc Đạo Đức Kinh vào mỗi buổi sáng sớm.
Nhật 道徳経
私の父方の祖父は毎朝早くに道徳経をよく読んでいる。
Anh Tao Te Ching
My paternal grandfather usually reads the Tao Te Ching early every morning.
Hàn 도덕경
우리 친할아버지는 매일 이른 아침에 도덕경을 자주 읽으신다.
Cấu tạo
đạo đức / kinh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 道德經 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 道德經