đương sự
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Các đương sự cần có mặt tại tòa án vào sáng mai.
Nhật 当事者
当事者は明日の朝、法廷に出頭しなければならない。
Anh person concerned
The persons concerned need to be present at the court tomorrow morning.
Hàn 당사자
당사자들은 내일 아침 법원에 출두해야 한다.
Cấu tạo
đương / sự / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 當事 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 當事