đăng tiêu hoa to
Danh từ
Một loài cây leo có hoa hình loa kèn lớn màu cam rực rỡ, thường được trồng làm cảnh.
Nhật
ノウゼンカズラ
Anh
trumpet vine
Hàn
능소화
Nghe
1 nghĩa
4 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loài cây leo có hoa hình loa kèn lớn màu cam rực rỡ, thường được trồng làm cảnh. Diễn ngôn & logic
vi Cây đăng tiêu hoa to thường nở rộ vào mùa hè.
Nhật ノウゼンカズラ
ノウゼンカズラは通常夏に満開になる。
Anh trumpet vine
The trumpet vine usually blooms in full during the summer.
Hàn 능소화
능소화는 보통 여름에 만개한다.
Cấu tạo
đăng / tiêu / hoa …
▸
Cấu tạo
đăng / tiêu / hoa …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
灯椒花租
Ứng viên theo âm tiết
đăng
灯(燈 / 登 / 簦)
tiêu
椒
hoa
花
to
租(蘇 / 𡚡 / 𡚢 / 𢀱)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
đăng kí / bài đăng / đăng bộ / đăng trình …
▸
Dùng
đăng kí / bài đăng / đăng bộ / đăng trình …