goigoi

đùng

Danh từ
Tiếng nổ lớn và vang dội, thường phát ra từ các loại vũ khí hoặc hiện tượng tự nhiên.
Nhật 轟音
Anh boom
Hàn 굉음
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɗṳŋ˨˩/ Trung /ɗuŋ˧˧/ Nam /ɗuŋ˨˩/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Tiếng nổ lớn và vang dội, thường phát ra từ các loại vũ khí hoặc hiện tượng tự nhiên. Tiếng lóng, từ vay mượn & tượng thanhChủ đề Địa điểmThẻ

vi Một tiếng đùng vang lên dữ dội sau khi sấm sét đánh xuống.

Nhật 轟音

雷が落ちた後、激しい轟音が響いた。

Anh boom

A loud boom sounded violently after the thunder struck.

Hàn 굉음

천둥이 친 후 맹렬한 굉음이 울렸다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một khu vực đất trũng hoặc ao hồ dùng để nuôi trồng thủy sản hoặc sản xuất muối ăn.

vi Những người dân đang thu hoạch muối trên các đùng rộng lớn.

Nhật 塩田

地元の人々は広大な塩田で塩を収穫している。

Anh field

The locals are harvesting salt in the large fields.

Hàn 염전

현지인들은 넓은 염전에서 소금을 수확하고 있다.

Cấu tạo
哃
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
哃
Ứng viên theo âm tiết
đùng 哃(𪔚)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đứng / dụng / dùng / dựng …
▸
Dùng
đánh đùng / lăn đùng / đì đùng / bự đùng
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.