đùng
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Một tiếng đùng vang lên dữ dội sau khi sấm sét đánh xuống.
Nhật 轟音
雷が落ちた後、激しい轟音が響いた。
Anh boom
A loud boom sounded violently after the thunder struck.
Hàn 굉음
천둥이 친 후 맹렬한 굉음이 울렸다.
vi Những người dân đang thu hoạch muối trên các đùng rộng lớn.
Nhật 塩田
地元の人々は広大な塩田で塩を収穫している。
Anh field
The locals are harvesting salt in the large fields.
Hàn 염전
현지인들은 넓은 염전에서 소금을 수확하고 있다.