đông bắc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tính từ chỉ hướng hoặc khu vực nằm giữa hai hướng chính là hướng bắc và hướng đông của một vùng.
vi Gió mùa đông bắc đang tràn về.
Cấu tạo
đông / bắc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 東北 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 東北