đông bán cầu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tên "đông bán cầu" xuất hiện trong văn bản.
Nhật 東半球
「Đông Bán cầu」という名前が本文に現れる。
Anh Eastern Hemisphere
The name "Đông Bán cầu" appears in the text.
Hàn 동반구
'Đông Bán cầu'라는 이름이 본문에 나타난다.
Cấu tạo
đông / bán cầu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 東半球 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 東半球