goigoi

đóng bỉm

Phát âm Bắc /ɗawŋ˧˥ ɓḭm˧˩˧/ Trung /ɗa̰wŋ˩˧ ɓim˧˩˨/ Nam /ɗawŋ˧˥ ɓim˨˩˦/
Động từ
đóng bỉm change a diaper
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
đóng bỉm Hành động cơ bảnChủ đề

Mặc tã sạch cho em bé hoặc thay thế chiếc tã đã qua sử dụng bằng chiếc mới.

vi Mẹ đang đóng bỉm sạch cho em bé.

Cấu tạo
đóng / bỉm
Tương tự
đóng / đóng góp / đóng quân / đóng phim …
Dùng
đóng gói / đóng cửa / đóng kịch / chắc như đinh đóng cột …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.