đêm tối
Danh từ
Danh từ này dùng để chỉ một tình huống hoặc môi trường hoàn toàn tối tăm và không có ánh sáng.
Anh
pitch black
Nhật
真っ暗
Hàn
칠흑
Phát âm
Bắc
/ɗem˧˧ toj˧˥/
Trung
/ɗem˧˥ to̰j˩˧/
Nam
/ɗem˧˧ toj˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Danh từ này dùng để chỉ một tình huống hoặc môi trường hoàn toàn tối tăm và không có ánh sáng. Diễn ngôn & logic
vi Chúng tôi không thấy gì trong đêm tối.
Anh pitch black
We could see nothing in the pitch black.
Nhật 真っ暗
真っ暗闇の中で何も見えなかった。
Hàn 칠흑
칠흑 같은 어둠 속에서 아무것도 볼 수 없었다.
Cấu tạo
đêm / tối / 𡖵最
▸
Cấu tạo
đêm / tối / 𡖵最
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡖵最
Ứng viên theo âm tiết
đêm
𡖵(𣈔 / 𣈘 / 𣎀)
tối
最
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đêm / đêm hôm / đêm nay / đêm ngày …
▸
Tương tự
đêm / đêm hôm / đêm nay / đêm ngày …
Dùng
ban đêm / nửa đêm / hộp đêm / nghìn lẻ một đêm …
▸
Dùng
ban đêm / nửa đêm / hộp đêm / nghìn lẻ một đêm …