goigoi

đéo

Trạng từ
Một cách thô tục để phủ định một động từ, thể hiện sự từ chối mạnh mẽ. Cách dùng từ thô tục
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh not (vulgar intensifier)
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm Bắc /ɗɛw˧˥/ Trung /ɗɛ̰w˩˧/ Nam /ɗɛw˧˥/
Nghe
5 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
5 nghĩa · 4 nghĩa
▸

Một thuật ngữ thô tục dùng để mô tả quan hệ tình dục một cách xúc phạm.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Một thuật ngữ thô tục dùng để mô tả quan hệ tình dục một cách xúc phạm. Tiếng lóng, từ vay mượn & tượng thanhChủ đề Cách dùng từ thô tục
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh to fuck (vulgar)
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.

Một lời cảm thán thô tục dùng để biểu thị sự tức giận hoặc khinh bỉ.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Một lời cảm thán thô tục dùng để biểu thị sự tức giận hoặc khinh bỉ. Cách dùng từ thô tục
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh fuck (vulgar exclamation)
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.

Một cách thô tục để phủ định một động từ, thể hiện sự từ chối mạnh mẽ.

Trạng từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Trạng từ
Một cách thô tục để phủ định một động từ, thể hiện sự từ chối mạnh mẽ. Cách dùng từ thô tục
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh not (vulgar intensifier)
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Nghĩa 2 Trạng từ
Một cách diễn đạt trạng từ thô tục dùng để nhấn mạnh sự thiếu hụt hoàn toàn. Cách dùng từ thô tục
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh not at all (vulgar)
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.

Một cách nói không mạnh mẽ và thô tục, thể hiện sự hoàn toàn bác bỏ.

Thán từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Thán từ
Một cách nói không mạnh mẽ và thô tục, thể hiện sự hoàn toàn bác bỏ. Cách dùng từ thô tục
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh no (vulgar refusal)
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Tương tự
đèo / đẽo / dẻo / đeo
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.