goigoi

đánh trống lảng

Động từ
Đánh trống lảng là việc cố ý chuyển sang nói về một chủ đề khác để tránh thảo luận về một vấn đề gây khó xử.
Nhật 話題を変える
Anh change the subject
Hàn 말머리를 돌리다
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Đánh trống lảng là việc cố ý chuyển sang nói về một chủ đề khác để tránh thảo luận về một vấn đề gây khó xử.

vi Khi tôi hỏi về chuyện đó, anh ấy liền đánh trống lảng.

Nhật 話題を変える

私がそのことを聞くと、彼はすぐさま話題を転換した。

Anh change the subject

When I asked about that, he immediately changed the subject.

Hàn 말머리를 돌리다

내가 그 일에 대해 묻자, 그는 즉시 화제를 돌렸다.

Nghĩa 2 Động từ
Đánh trống lảng có nghĩa là tránh nói trực tiếp vào vấn đề chính hoặc nói một cách vòng vo về một chủ đề nào đó.

vi Hãy nói thẳng vào vấn đề thay vì đánh trống lảng.

Nhật 核心を避ける

要点を回避せずに、核心を語ってください。

Anh beat around the bush

Please get to the point instead of beating around the bush.

Hàn 핵심을 피하다

요점을 회피하지 말고 핵심을 말하세요.

Cấu tạo
đánh / trống lảng / 𢱏𤳢𨃹
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢱏𤳢𨃹
Ứng viên theo âm tiết
đánh 𢱏 trống 𤳢(𤿰 / 𥨨 / 𪔠) lảng 𨃹
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nói lảng / lang lảng / bảng lảng / trống lảng
▸
Dùng
đánh nhau / đánh giá / đánh máy / đánh khăng
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.