đánh lạc hướng
Động từ
Thực hiện một hành động nhằm làm cho ai đó không còn chú ý vào việc họ đang làm hoặc nghĩ.
Nhật
気を逸らす
Anh
distract
Hàn
주의를 돌리다
Phát âm
Bắc
/ɗajŋ˧˥ la̰ːʔk˨˩ hɨəŋ˧˥/
Trung
/ɗa̰n˩˧ la̰ːk˨˨ hɨə̰ŋ˩˧/
Nam
/ɗan˧˥ laːk˨˩˨ hɨəŋ˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Thực hiện một hành động nhằm làm cho ai đó không còn chú ý vào việc họ đang làm hoặc nghĩ.
vi Tiếng ồn bên ngoài đã đánh lạc hướng sự chú ý của tôi.
Nhật 気を逸らす
外の騒音が私の気を逸らした。
Anh distract
The noise outside distracted my attention.
Hàn 주의를 돌리다
밖의 소음이 내 주의를 분산시켰다.
Cấu tạo
đánh / lạc hướng / 𢱏落向
▸
Cấu tạo
đánh / lạc hướng / 𢱏落向
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢱏落向
Ứng viên theo âm tiết
đánh
𢱏
lạc
落(樂 / 鉻)
hướng
向(響)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chiều hướng / lạc hướng / đẳng hướng / hơi hướng …
▸
Tương tự
chiều hướng / lạc hướng / đẳng hướng / hơi hướng …
Dùng
đánh nhau / đánh giá / đánh máy / đánh khăng
▸
Dùng
đánh nhau / đánh giá / đánh máy / đánh khăng