ăng-ghen
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thầy giáo của tôi vừa mua một cuốn sách về Ăng-ghen ngày hôm qua.
Nhật エンゲルス
私たちの先生は昨日、エンゲルスについての本を一冊買ったばかりだ。
Anh Engels
Our teacher just bought a book about Engels yesterday.
Hàn 엥겔스
우리 선생님은 어제 엥겔스에 관한 책 한 권을 막 샀다.
Cấu tạo
mượn từ tiếng Đức
▸
Nguồn gốcmượn từ tiếng Đức