ăn thử
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô bán hàng cho tôi ăn thử một miếng bánh trước khi mua.
Anh to try (food)
The saleswoman let me try a piece of the cake before I bought it.
Hàn 먹어 보다
점원이 사기 전에 케이크 한 조각을 먹어 보게 해 주었다.