ăn hiếp
Phát âm
Bắc
/an˧˧ hiəp˧˥/
Trung
/aŋ˧˥ hiə̰p˩˧/
Nam
/aŋ˧˧ hiəp˧˥/
Nghe
Động từ
ăn hiếp
bully
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
ăn hiếp
Hành động cơ bản
Dùng sức mạnh hoặc quyền thế để chèn ép và làm khổ người yếu hơn.
vi Bạn không nên ăn hiếp những người nhỏ tuổi hơn.
Cấu tạo
ăn / hiếp / ghép từ ăn + hiếp …
▸
Cấu tạo
ăn / hiếp / ghép từ ăn + hiếp …
Nguồn gốcghép từ ăn + hiếp
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
咹協
Ứng viên theo âm tiết
ăn
咹
hiếp
協(脅)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
an hiệp / bắt nạt / đì / ức hiếp …
▸
Tương tự
an hiệp / bắt nạt / đì / ức hiếp …
Dùng
nấu ăn / thức ăn / bữa ăn / ăn uống …
▸
Dùng
nấu ăn / thức ăn / bữa ăn / ăn uống …