ăn báo hại
Phát âm
Bắc
/an˧˧ ɓaːw˧˥ ha̰ːʔj˨˩/
Trung
/aŋ˧˥ ɓa̰ːw˩˧ ha̰ːj˨˨/
Nam
/aŋ˧˧ ɓaːw˧˥ haːj˨˩˨/
gây hại rồi chuộc encause harm and suffer
Động từ
gây hại rồi chuộc
cause harm and suffer
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
gây hại rồi chuộc
Hành động cơ bản
Làm điều hại người khác rồi tự phải chịu hậu quả báo ứng.
Cấu tạo
ăn / báo hại / 咹報害
▸
Cấu tạo
ăn / báo hại / 咹報害
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
咹報害
Ứng viên theo âm tiết
ăn
咹
báo
報
hại
害
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
nấu ăn / thức ăn / bữa ăn / ăn uống
▸
Dùng
nấu ăn / thức ăn / bữa ăn / ăn uống