õng ẹo
Phát âm
Bắc
/aʔawŋ˧˥ ɛ̰ʔw˨˩/
Trung
/awŋ˧˩˨ ɛ̰w˨˨/
Nam
/awŋ˨˩˦ ɛw˨˩˨/
Nghe
affectedly dainty enpack representative only
Tính từ
affectedly dainty
pack representative only
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
õng ẹo
Ngoại hình & tính cách
Có điệu bộ nũng nịu hoặc làm dáng một cách thái quá để thu hút sự chú ý.
vi Cô bé õng ẹo đòi mẹ mua cho món đồ chơi mới.
Cấu tạo
ẹo
▸
Cấu tạo
ẹo
Tương tự
õng a õng ẹo / õng à õng ẹo / oặt ẹo / ưỡn ẹo …
▸
Tương tự
õng a õng ẹo / õng à õng ẹo / oặt ẹo / ưỡn ẹo …
Dùng
ẹo lưng
▸
Dùng
ẹo lưng