ô hay
Phát âm
Bắc
/o˧˧ haj˧˧/
Trung
/o˧˥ haj˧˥/
Nam
/o˧˧ haj˧˧/
Thán từ
ô hay
good heavens
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Thán từ
ô hay
Diễn ngôn & logic
Từ dùng để biểu thị sự ngạc nhiên hoặc thốt lên trước một điều bất ngờ nào đó.
vi Ô hay, sao bạn lại ở đây?
Cấu tạo
ô / hay / 污咍
▸
Cấu tạo
ô / hay / 污咍
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
污咍
Ứng viên theo âm tiết
ô
污(烏 / 嗚 / 杇)
hay
咍
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ơ hay / thường hay / ăn vóc học hay / nào hay …
▸
Tương tự
ơ hay / thường hay / ăn vóc học hay / nào hay …
Dùng
ô tô / ô nhiễm / kim ô / ra đi ô …
▸
Dùng
ô tô / ô nhiễm / kim ô / ra đi ô …