ít nói
Tính từ
Ít nói mô tả một người có xu hướng giữ im lặng hoặc hiếm khi bắt chuyện với người khác.
Nhật
無口
Anh
taciturn; silent
Hàn
말수 적음
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Ít nói mô tả một người có xu hướng giữ im lặng hoặc hiếm khi bắt chuyện với người khác. Ngoại hình & tính cách
vi Cậu bé đó khá ít nói và trầm tính.
Nhật 無口
その少年はかなり無口でおとなしい。
Anh taciturn; silent
That boy is quite taciturn and quiet.
Hàn 말수 적음
그 소년은 꽤 말이 없고 조용하다.
Cấu tạo
ít / nói / ghép từ ít + nói …
▸
Cấu tạo
ít / nói / ghép từ ít + nói …
Nguồn gốcghép từ ít + nói
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠃣呐
Ứng viên theo âm tiết
ít
𠃣
nói
呐
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trầm lặng / lầm lì / ít / ít nữa …
▸
Tương tự
trầm lặng / lầm lì / ít / ít nữa …
Dùng
một ít / ít nhiều / chút ít / ít ỏi …
▸
Dùng
một ít / ít nhiều / chút ít / ít ỏi …