goigoi

áp bức

Động từ
Hành động dùng quyền lực hoặc sức mạnh để cưỡng ép và đối xử bất công với người yếu thế hơn.
Nhật 抑圧する
Anh oppress
Hàn 억압하다
Phát âm Bắc /aːp˧˥ ɓɨk˧˥/ Trung /a̰ːp˩˧ ɓɨ̰k˩˧/ Nam /aːp˧˥ ɓɨk˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hành động dùng quyền lực hoặc sức mạnh để cưỡng ép và đối xử bất công với người yếu thế hơn.

vi Họ luôn đấu tranh chống lại mọi hình thức áp bức và bất công.

Nhật 抑圧する

彼らはあらゆる抑圧と不正に反対して戦っている。

Anh oppress

They always fight against all forms of oppression and injustice.

Hàn 억압하다

그들은 모든 형태의 억압과 불의에 맞서 싸우고 있다.

Cấu tạo
áp / bức / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 壓逼 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 壓逼

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
壓逼
Ứng viên theo âm tiết
áp 壓 bức 幅
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
truy bức / cưỡng bức / nóng bức / oi bức
▸
Dùng
áp lực / áp phích / ổn áp / áp dụng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.