áp bức
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Hành động dùng quyền lực hoặc sức mạnh để cưỡng ép và đối xử bất công với người yếu thế hơn.
vi Họ luôn đấu tranh chống lại mọi hình thức áp bức và bất công.
Cấu tạo
áp / bức / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 壓逼 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 壓逼