ác man
Phát âm
Bắc
/aːk˧˥ maːn˧˧/
Trung
/a̰ːk˩˧ maːŋ˧˥/
Nam
/aːk˧˥ maːŋ˧˧/
Nghe
proverb
ác man
cruel
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
proverb
ác man
Văn hóa & tên riêng
Thể hiện sự thiếu lòng trắc ẩn bằng cách cố ý gây ra đau đớn về thể chất hoặc tinh thần.
vi Hành động đó thật là ác man và thiếu lòng trắc ẩn.
Cấu tạo
ác / man / 惡漫
▸
Cấu tạo
ác / man / 惡漫
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
惡漫
Ứng viên theo âm tiết
ác
惡(𪅴)
man
漫(瞞 / 曼 / 蛮)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ác / ác quỷ / ác thần / ác long …
▸
Tương tự
ác / ác quỷ / ác thần / ác long …
Dùng
ác liệt / ác quả / ác chiến / tai ác …
▸
Dùng
ác liệt / ác quả / ác chiến / tai ác …