tròn
자세히
4 senses · 3 의미
▸
둥근 (round)
원, 구, 또는 긴 원통과 유사한 곡선 모양.
vi Trái đất của chúng ta có hình dạng tròn như một quả bóng.
ko 우리 지구는 공처럼 둥근 모양이다.
평평한 면이나 각이 있는 대신 곡선이거나 원형인 모양.
vi Mặt bàn này được thiết kế theo hình tròn rất đẹp.
ko 이 탁자 상판은 아름다운 원형으로 설계되었다.
정수 (being an integer)
분수나 소수가 포함되지 않은 수를 나타낼 때 쓰임.
vi Chúng tôi cần một con số tròn để dễ dàng tính toán.
ko 계산을 쉽게 하기 위해 정수가 필요하다.
완전 (completely)
완전하거나 끝낼 때까지 더 이상 남지 않는 방식으로 행해짐.
vi Cô ấy đã hoàn thành tròn nhiệm vụ của mình một cách xuất sắc.
ko 그녀는 자신의 임무를 완전히 완수했다.