thiên
발음
북부
/tʰiən˧˧/
중부
/tʰiəŋ˧˥/
남부
/tʰiəŋ˧˧/
기울다 ento focus on
3 senses
3 의미
동사
기울다
to focus on
명사
권
book volume
명사
편
piece
자세히
3 senses · 3 의미
▸
자세히
3 senses · 3 의미
기울다 (to focus on)
뜻 1
동사
기울다
담화·논리
특정한 흥미나 의견을 향해 집중하는 경향.
vi Ý kiến của cô ấy thường thiên về phía đa số trong các cuộc họp.
ko 그녀의 의견은 회의 때 항상 다수파로 기운다.
권 (book volume)
뜻 1
명사
권
더 큰 책 세트에 속하는 특정 섹션.
vi Tôi vừa đọc xong thiên thứ nhất của bộ sách lịch sử này.
ko 이 역사서의 제1권을 다 읽었다.
편 (piece)
뜻 1
명사
편
시, 기사, 노래 등 단일 창작 작품.
vi Đây là một thiên bài thơ rất nổi tiếng của vị thi sĩ này.
ko 이것은 그 시인에 의한 매우 유명한 시의 한 편이다.