thái bảo
발음
북부
/tʰaːj˧˥ ɓa̰ːw˧˩˧/
중부
/tʰa̰ːj˩˧ ɓaːw˧˩˨/
남부
/tʰaːj˧˥ ɓaːw˨˩˦/
듣기
태보(관직) engrand guardian
unknown
태보(관직)
grand guardian
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
unknown
태보(관직)
A high-level honorary title within the royal court during feudal times.
vi Vị thái bảo luôn được nhà vua tin tưởng giao phó những trọng trách lớn.
ko The grand guardian was always trusted by the king with great responsibilities.
구성
thái / bảo / 太保
▸
구성
thái / bảo / 太保
한자
음절 대응 추정
대표 후보
太保
음절별 후보
thái
太
bảo
保
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
쓰임
đường triều thái bảo / thái độ / thái bình dương / động thái …
▸
쓰임
đường triều thái bảo / thái độ / thái bình dương / động thái …