nghe
자세히
6 senses · 4 의미
▸
들리다 (hear)
청각을 통해 주변의 소리를 인식하는 것을 나타내는 동사.
vi Tôi có thể nghe thấy tiếng chim hót ở phía xa.
ko 저는 멀리서 새가 지저귀는 소리를 들을 수 있습니다.
소리나 말에 의식적으로 주의를 기울임.
vi Hãy nghe kỹ những gì tôi sắp nói sau đây.
ko 이제 말할 내용을 주의 깊게 들으세요.
순종 (obey)
타인의 조언을 따르거나 지시나 명령을 준수함.
vi Con cái phải biết nghe lời chỉ bảo của cha mẹ.
ko 아이들은 부모의 조언을 따를 줄 알아야 한다.
울림 (sound)
소리가 들리거나 인식되었을 때 특정 인상을 낳음.
vi Bản nhạc này nghe có vẻ rất buồn và sâu lắng.
ko 이 음악은 매우 슬프게 들린다.
To perceive or detect a particular scent by using the sense of smell rather than hearing.
vi Tôi nghe thấy mùi thơm của bánh nướng từ trong bếp.
ko I can smell the aroma of baked cakes from the kitchen.
알겠지? (okay?)
A word used at the end of a sentence to ask for someone's agreement or confirmation.
vi Đừng đi đâu xa khi trời tối nhé, nghe!
ko Don't go anywhere far when it's dark, okay?