thủy sư
해군 사령관 enadmiral
명사
해군 사령관
admiral
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
명사
해군 사령관
봉건 시대, 해군 부대를 이끌었던 고급 무관.
vi Vị thủy sư đang chỉ huy hạm đội trên biển.
ko 해군 사령관이 해상에서 함대를 지휘하고 있다.
구성
thủy / sư
▸
구성
thủy / sư
유의어
hải quân / thuỷ quân / 해군 사령관
▸
유의어
hải quân / thuỷ quân / 해군 사령관
쓰임
thủy sư đô đốc / lính thủy / khởi thủy / phù thủy …
▸
쓰임
thủy sư đô đốc / lính thủy / khởi thủy / phù thủy …