thư thể
자세히
5 senses
▸
서예의 글자체 중 하나로, 전서.
vi Ông ấy viết bức tranh bằng thư thể triện.
ko 그는 그 그림을 전서체로 썼다.
서예의 글자체 중 하나로, 예서.
vi Thư thể lệ có các nét chữ rất đặc trưng.
ko 예서체는 매우 특징적인 필치를 가지고 있다.
서예의 글자체 중 하나로, 해서.
vi Học viên bắt đầu học viết bằng thư thể khải.
ko 학생들은 해서 쓰기를 배우기 시작한다.
서예의 글자체 중 하나로, 행서.
vi Thư thể hành thường được dùng trong viết lách hằng ngày.
ko 행서체는 일상적인 필기에 자주 사용된다.
서예의 글자체 중 하나로, 초서.
vi Thư thể thảo có các nét chữ bay bổng.
ko 초서체는 흐르는 듯한 필치가 특징이다.