thòm thèm
발음
북부
/tʰɔ̤m˨˩ tʰɛ̤m˨˩/
중부
/tʰɔm˧˧ tʰɛm˧˧/
남부
/tʰɔm˨˩ tʰɛm˨˩/
아직 갈망하는 enstill craving
부사
아직 갈망하는
still craving
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
부사
아직 갈망하는
담화·논리
조금 맛본 후에도 여전히 더 원하게 되는 상태.
vi Đứa trẻ nhìn miếng bánh một cách thòm thèm dù đã được ăn một ít.
ko 아이는 조금 먹은 후에도 케이크 조각을 갈망하며 쳐다보았다.
구성
thòm / thèm
▸
구성
thòm / thèm
유의어
thòm / thòm thòm / không thèm
▸
유의어
thòm / thòm thòm / không thèm
쓰임
thèm khát / thèm thuồng / thèm nhạt / chán cơm thèm phở
▸
쓰임
thèm khát / thèm thuồng / thèm nhạt / chán cơm thèm phở