tên tục
발음
북부
/ten˧˧ tṵʔk˨˩/
중부
/ten˧˥ tṵk˨˨/
남부
/təːŋ˧˧ tuk˨˩˨/
듣기
어릴 적 별명 enchildhood nickname
명사
어릴 적 별명
childhood nickname
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
명사
어릴 적 별명
담화·논리
유년기에 가정 내에서 불리는 애칭.
vi Tên tục của cậu bé thường được mọi người trong gia đình hay gọi.
ko 그 소년의 어릴 적 별명은 가족들이 자주 사용한다.
구성
tên / tục / 𠸜俗
▸
구성
tên / tục / 𠸜俗
chữ Nôm
출처 대조 완료
대표 후보
𠸜俗
음절별 후보
tên
𠸛(𠸜 / 𢏡 / 𥏋 / 𥏌)
tục
俗
굵은 글자는 출처에서 단어 전체의 표기로 대조된 대표 표기입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 출처와 추정도는 위 제목에 표시합니다.
유의어
biệt danh / tiểu tự
▸
유의어
biệt danh / tiểu tự
쓰임
tên gọi / tên họ / thấy mặt đặt tên / kí tên …
▸
쓰임
tên gọi / tên họ / thấy mặt đặt tên / kí tên …