rảnh nợ
발음
북부
/za̰jŋ˧˩˧ nə̰ːʔ˨˩/
중부
/ʐan˧˩˨ nə̰ː˨˨/
남부
/ɹan˨˩˦ nəː˨˩˨/
빚 없는 enfree from debt
unknown
빚 없는
free from debt
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
unknown
빚 없는
재정적 의무가 없고 부담에서 해방된 상태.
vi Sau khi trả hết khoản vay, anh ấy cảm thấy rảnh nợ.
ko 대출을 모두 갚고 나서 그는 빚이 없다고 느꼈다.
구성
rảnh / nợ / 𣇝𡢻
▸
구성
rảnh / nợ / 𣇝𡢻
한자
음절 대응 추정
대표 후보
𣇝𡢻
음절별 후보
rảnh
𣇝
nợ
𡢻(𧴱)
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
rảnh rỗi / rảnh / rảnh thân / rảnh chuối …
▸
유의어
rảnh rỗi / rảnh / rảnh thân / rảnh chuối …
쓰임
rảnh rang / thời gian rảnh rỗi / rảnh rỗi sinh nông nổi / của nợ …
▸
쓰임
rảnh rang / thời gian rảnh rỗi / rảnh rỗi sinh nông nổi / của nợ …