khả hãn
발음
북부
/xa̰ː˧˩˧ haʔan˧˥/
중부
/kʰaː˧˩˨ haːŋ˧˩˨/
남부
/kʰaː˨˩˦ haːŋ˨˩˦/
듣기
칸 enkhan
명사
칸
khan
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
명사
칸
담화·논리
중앙아시아의 최고 통치자나 황제에 대한 칭호.
vi Khả hãn là tước hiệu của những người cai trị vùng Trung Á ngày xưa.
ko 칸은 과거 중앙아시아 통치자들의 칭호였다.
구성
khả / hãn / 可悍
▸
구성
khả / hãn / 可悍
한자
음절 대응 추정
대표 후보
可悍
음절별 후보
khả
可
hãn
悍
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
khả dụng / khả biến thần kinh / khả thịnh / khả thi …
▸
유의어
khả dụng / khả biến thần kinh / khả thịnh / khả thi …
쓰임
khả quan / khả nghi / khả dĩ / khả kính …
▸
쓰임
khả quan / khả nghi / khả dĩ / khả kính …