hoại huyết
뜻
3 뜻
▸
생체 내에서 적혈구가 파괴되는 의학적 상태.
vi Bác sĩ đang kiểm tra tình trạng hoại huyết của bệnh nhân để đưa ra hướng điều trị.
ko 의사는 치료 계획을 결정하기 위해 환자의 용혈 상태를 검사하고 있다.
백혈구나 조혈 계통에 영향을 주는 악성 종양의 일종.
vi Căn bệnh hoại huyết này làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng tạo máu của cơ thể.
ko 이 백혈병은 체내의 조혈 능력을 심각하게 저해한다.
비타민 C가 장기간 심각하게 결핍되어 생기는 질환.
vi Việc thiếu hụt vitamin C trong thời gian dài có thể dẫn đến bệnh hoại huyết.
ko 비타민 C 결핍이 장기간 지속되면 괴혈병으로 이어질 수 있다.