hoài
발음
북부
/hwa̤ːj˨˩/
중부
/hwaːj˧˧/
남부
/hwaːj˨˩/
듣기
끊임없이 enceaselessly
부사
끊임없이
ceaselessly
2 뜻
2 의미
뜻
2 뜻 · 2 의미
▸
뜻
2 뜻 · 2 의미
끊임없이 (ceaselessly)
뜻 1
부사
끊임없이
문화·고유명사
오랫동안 멈추지 않고 계속 일어나는 방식.
vi Tiếng mưa rơi hoài trên mái hiên làm tôi thấy buồn.
ko 비가 처마에 계속 내려서 저는 슬픈 기분이 듭니다.
낭비 (to waste)
뜻 1
동사
헛되이 하다
노력을 낭비하거나 무엇을 해도 헛된 결과가 되다.
vi Đừng làm hoài công sức của mọi người như vậy.
ko 모두의 노력을 그렇게 헛되게 하지 마세요.
유의어
hoại / hoài cổ / hoài vọng / hoài cảm
▸
유의어
hoại / hoài cổ / hoài vọng / hoài cảm
쓰임
hoài nghi / hoài bão / hoài nam tử / đoái hoài …
▸
쓰임
hoài nghi / hoài bão / hoài nam tử / đoái hoài …