hồn
발음
북부
/ho̤n˨˩/
중부
/hoŋ˧˧/
남부
/hoŋ˨˩/
듣기
영혼 ensoul
명사
영혼
soul
2 뜻
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
뜻 1
명사
영혼
인생의 주요 사건
Emotions
사후에 육체를 떠나 존재한다고 믿어지는 영적인 부분.
vi Họ tin rằng linh hồn sẽ tìm thấy sự bình yên sau khi chết.
ko 사람들은 영혼이 사후에 평화를 찾는다고 믿는다.
뜻 2
명사
정신
사람의 정신 상태, 의지, 열정을 나타내는 말.
vi Bài hát này được thể hiện với tất cả tâm hồn của người nghệ sĩ.
ko 이 곡은 예술가의 정신을 담아 연주되었다.
유의어
hơn / hôn / hỗn / hờn …
▸
유의어
hơn / hôn / hỗn / hờn …
쓰임
hớp hồn / hồn nhiên / hết hồn / hồn xiêu phách lạc …
▸
쓰임
hớp hồn / hồn nhiên / hết hồn / hồn xiêu phách lạc …