chánh tạng
삼장 enmula tripitaka
명사
삼장
mula tripitaka
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
명사
삼장
담화·논리
불교의 가장 근본적이고 중요한 성전의 집대성.
vi Các nhà sư đang nghiên cứu bộ chánh tạng.
ko 승려들은 삼장을 연구하고 있다.
구성
chánh / tạng / 한월어. 한자는 正藏 …
▸
구성
chánh / tạng / 한월어. 한자는 正藏 …
어원한월어. 한자는 正藏
한자
출처 대조 완료
대표 후보
正藏
음절별 후보
chánh
𧣠
tạng
臟
굵은 글자는 출처에서 단어 전체의 표기로 대조된 대표 표기입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 출처와 추정도는 위 제목에 표시합니다.
유의어
ngũ tạng / bạch tạng / lục phủ ngũ tạng / phủ tạng …
▸
유의어
ngũ tạng / bạch tạng / lục phủ ngũ tạng / phủ tạng …
쓰임
địa chánh / chánh đảng / bình chánh / chánh trương …
▸
쓰임
địa chánh / chánh đảng / bình chánh / chánh trương …