bụt chùa nhà không thiêng
발음
북부
/ɓṵʔt˨˩ ʨṳə˨˩ ɲa̤ː˨˩ xəwŋ˧˧ tʰiəŋ˧˧/
중부
/ɓṵk˨˨ ʨuə˧˧ ɲaː˧˧ kʰəwŋ˧˥ tʰiəŋ˧˥/
남부
/ɓuk˨˩˨ ʨuə˨˩ ɲaː˨˩ kʰəwŋ˧˧ tʰiəŋ˧˧/
듣기
등잔 밑이 어둡다 enfamiliarity breeds contempt
proverb
등잔 밑이 어둡다
familiarity breeds contempt
1 뜻
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
proverb
등잔 밑이 어둡다 기본 동작
가까이 있는 것을 가볍게 여기는 경향을 가리키는 속담.
vi Đúng là bụt chùa nhà không thiêng, anh ấy chẳng bao giờ nghe lời khuyên của tôi.
ko 등잔 밑이 어둡다더니, 그는 내 조언을 절대 듣지 않는다.
유의어
Bụt nhà không thiêng / khôn thiêng / khuôn thiêng / máy thiêng …
▸
유의어
Bụt nhà không thiêng / khôn thiêng / khuôn thiêng / máy thiêng …