bạch tuột
오타 enmisspelling of octopus
명사
오타
misspelling of octopus
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
명사
오타
담화·논리
문어를 의미하는 단어의 일반적인 오타.
vi Nhiều người viết sai từ "bạch tuộc" thành "bạch tuột".
ko 많은 사람들이 '문어'라는 단어를 잘못 쓰고 있다.
구성
bạch / tuột
▸
구성
bạch / tuột
유의어
tuốt tuột / cầu tuột / tuồn tuột / trơn tuột
▸
유의어
tuốt tuột / cầu tuột / tuồn tuột / trơn tuột
쓰임
bạch long vĩ / bạch đằng / chuột bạch / bộc bạch
▸
쓰임
bạch long vĩ / bạch đằng / chuột bạch / bộc bạch