ưu thắng liệt bại
발음
북부
/iw˧˧ tʰaŋ˧˥ liə̰ʔt˨˩ ɓa̰ːʔj˨˩/
중부
/ɨw˧˥ tʰa̰ŋ˩˧ liə̰k˨˨ ɓa̰ːj˨˨/
남부
/ɨw˧˧ tʰaŋ˧˥ liək˨˩˨ ɓaːj˨˩˨/
권선징악 engood triumphs
구
권선징악
good triumphs
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
구
권선징악 담화·논리
선하고 우월한 것이 결국 악하고 열등한 것을 이긴다는 믿음.
vi Trong các câu chuyện cổ tích, quy luật ưu thắng liệt bại luôn được thể hiện rõ.
ko 동화 속에서는 권선징악의 법칙이 분명하게 그려진다.
구성
ưu thắng / liệt bại / 憂勝烈敗
▸
구성
ưu thắng / liệt bại / 憂勝烈敗
한자
음절 대응 추정
대표 후보
憂勝烈敗
음절별 후보
ưu
憂
thắng
勝(胜)
liệt
烈(列 / 𩷈)
bại
敗
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
lụn bại / suy bại / độc cô cầu bại / đồi bại …
▸
유의어
lụn bại / suy bại / độc cô cầu bại / đồi bại …