đầm đìa
발음
북부
/ɗə̤m˨˩ ɗi̤ə˨˩/
중부
/ɗəm˧˧ ɗiə˧˧/
남부
/ɗəm˨˩ ɗiə˨˩/
흠뻑 젖은 ensoaking wet
형용사
흠뻑 젖은
soaking wet
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
뜻 1
형용사
흠뻑 젖은
성질·상태
물이나 땀 등에 완전히 젖어 포화된 상태.
vi Khuôn mặt anh ấy đầm đìa mồ hôi sau khi làm việc nặng.
ko 심한 노동 후 그의 얼굴은 땀으로 흠뻑 젖어 있었다.
뜻 2
형용사
빚더미
막대한 빚을 지고 빠져나갈 곳이 없는 상태의 비유.
vi Anh ấy đang rơi vào cảnh nợ nần đầm đìa vì cờ bạc.
ko 그는 도박 때문에 빚더미에 앉았다.
구성
đầm / đìa
▸
구성
đầm / đìa
유의어
đầm / đầm ấm / đầm lầy / đầm phá …
▸
유의어
đầm / đầm ấm / đầm lầy / đầm phá …
쓰임
áo đầm / đầm sen / nhảy đầm / sen đầm
▸
쓰임
áo đầm / đầm sen / nhảy đầm / sen đầm