trí
発音
北部
/ʨi˧˥/
中部
/tʂḭ˩˧/
南部
/tʂi˧˥/
知恵 enwisdom
3 語義
3 つの意味
名詞
知恵
wisdom
名詞
心
mind
形容詞
賢明
wise
詳細
3 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
3 語義 · 3 つの意味
知恵 (wisdom)
語義 1
名詞
知恵
文化・固有名詞
知識や経験を生かして良い判断をする能力。
vi Những người già thường có nhiều trí và kinh nghiệm sống.
ja 高齢者は多くの知恵と人生経験を持っている。
心 (mind)
語義 1
名詞
心
人が考え、感じ、認識するための心。
vi Bạn cần giữ cho trí của mình luôn được bình thản.
ja 常に心を穏やかに保つ必要がある。
賢明 (wise)
語義 1
形容詞
賢い
賢明で、物事を素早く理解し良い判断ができること。
vi Một người trí sẽ không bao giờ vội vàng đưa ra quyết định.
ja 賢明な人は決して急いで決定を下さない。