từ bỏ
発音
北部
/tɨ̤˨˩ ɓɔ̰˧˩˧/
中部
/tɨ˧˧ ɓɔ˧˩˨/
南部
/tɨ˨˩ ɓɔ˨˩˦/
音声
放棄 enabandon
動詞
放棄
abandon
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
放棄
基本動詞
習慣や関係を完全に断ち切ること。
vi Anh ta đã quyết định từ bỏ thói quen hút thuốc lá để bảo vệ sức khỏe.
ja 彼は健康のため喫煙の習慣を放棄することにした。
語義 2
動詞
諦める
習慣や目標の追求を止めること。
vi Đừng bao giờ từ bỏ ước mơ của mình cho dù có gặp phải khó khăn gì.
ja どんな困難に直面しても、決して夢を諦めてはいけない。
構成
từ / bỏ
▸
構成
từ / bỏ
類語
tu bổ / 放棄 / 断念
▸
類語
tu bổ / 放棄 / 断念
用法
từ điển / cụm từ / từ chối / từ trần …
▸
用法
từ điển / cụm từ / từ chối / từ trần …