kinh sợ
発音
北部
/kïŋ˧˧ sə̰ːʔ˨˩/
中部
/kïn˧˥ ʂə̰ː˨˨/
南部
/kɨn˧˧ ʂəː˨˩˨/
音声
恐怖を感じる enterrified
形容詞
恐怖を感じる
terrified
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
恐怖を感じる
性質・状態
極度の恐れを感じ、恐怖で満たされている状態。
vi Đứa trẻ cảm thấy kinh sợ khi nhìn thấy con quái vật.
ja 子供は怪物を見て恐怖を感じた。
構成
kinh / sợ / kinh + sợ の複合
▸
構成
kinh / sợ / kinh + sợ の複合
成り立ちkinh + sợ の複合
類語
hoảng sợ / kinh hãi / hoảng hốt
▸
類語
hoảng sợ / kinh hãi / hoảng hốt
用法
kinh doanh / kinh nghiệm / kinh tế / kinh nguyệt …
▸
用法
kinh doanh / kinh nghiệm / kinh tế / kinh nguyệt …