chi li
細心 enmeticulous
2 語義
2 つの意味
2 構成語
形容詞
細心
meticulous
形容詞
ケチ
stingy
詳細
2 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
2 語義 · 2 つの意味
細心 (meticulous)
語義 1
形容詞
細心
外見・性格
細かい点にまで極めて注意を払うさま。
vi Ông ấy luôn làm việc một cách chi li và vô cùng tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ.
ja 彼は常に細心に、細かい点まで徹底して働く。
ケチ (stingy)
語義 1
形容詞
ケチ
お金や物資を惜しみ、過度に倹約するさま。
vi Đừng quá chi li với tiền bạc khi đi ăn cùng bạn bè thân thiết.
ja 親しい友人と食事する時はケチにならないで。
表記
漢字 / chữ Nôm / 音節
▸
表記
漢字 / chữ Nôm / 音節
漢字
出典照合済み
代表候補
支離
音節ごとの候補
chi
支
li
離(璃 / 厘 / 氂)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。