chí thú
態度 enpassionately
2 語義
2 つの意味
2 構成語
副詞
態度
passionately
形容詞
態度
devoted
詳細
2 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
2 語義 · 2 つの意味
態度 (passionately)
語義 1
副詞
情熱的に
性質・状態
強い献身や熱意を持って行う様。
vi Anh ấy luôn làm việc một cách chí thú để hoàn thành mục tiêu của mình.
ja 彼は目標を達成するために常に情熱的に働いている。
態度 (devoted)
語義 1
形容詞
専念する
特定の活動に対して強い目的意識や献身を持つ様。
vi Cậu thanh niên rất chí thú vào công việc kinh doanh của gia đình.
ja その青年は家業に専念している。
表記
漢字 / chữ Nôm / 音節
▸
表記
漢字 / chữ Nôm / 音節
漢字
出典照合済み
代表候補
志趣
音節ごとの候補
chí
志
thú
守(趣 / 娶 / 獸 / 戍)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。