anh đào
発音
北部
/ajŋ˧˧ ɗa̤ːw˨˩/
中部
/an˧˥ ɗaːw˧˧/
南部
/an˧˧ ɗaːw˨˩/
音声
桜 encherry
名詞
桜
cherry
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
桜
植物
Plants
サクラ属の木。春に花が咲くことで知られる。
vi Vườn anh đào nở rộ đón chào mùa xuân.
ja 桜の庭が春を迎え、満開になっている。
語義 2
名詞
サクランボ
サクラの木になる、赤や黒の小さな果実。
vi Bánh kem này được trang trí bằng quả anh đào.
ja このケーキはサクランボで飾られている。
構成
anh / đào
▸
構成
anh / đào
類語
桜 / サクランボ
▸
類語
桜 / サクランボ
用法
anh ấy / anh chàng / bộ anh / thước anh …
▸
用法
anh ấy / anh chàng / bộ anh / thước anh …