vui vầy
発音
北部
/vuj˧˧ və̤j˨˩/
中部
/juj˧˥ jəj˧˧/
南部
/juj˧˧ jəj˨˩/
喜び合う enrejoice together
動詞
喜び合う
rejoice together
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
動詞
語義 1
動詞
喜び合う
性質・状態
家族や友人と集まり、楽しく過ごす。
vi Gia đình sum họp và vui vầy bên nhau.
ja 家族は集まって楽しく過ごした。
形容詞
語義 2
形容詞
楽しい
一緒にいることで喜びを感じる状態。
vi Khung cảnh gia đình thật vui vầy và hạnh phúc.
ja 家族の情景はとても楽しく幸せだった。
構成
vui / vầy / 𢝙喡
▸
構成
vui / vầy / 𢝙喡
漢字
音節対応から推定
代表候補
𢝙喡
音節ごとの候補
vui
𢝙(𣡝)
vầy
喡(抺 / 𢯷)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
vui sướng / vui / vui thích / vui cười …
▸
類語
vui sướng / vui / vui thích / vui cười …
用法
vui vẻ / vui chơi / niềm vui / thú vui …
▸
用法
vui vẻ / vui chơi / niềm vui / thú vui …