ung dung
発音
北部
/uŋ˧˧ zuŋ˧˧/
中部
/uŋ˧˥ juŋ˧˥/
南部
/uŋ˧˧ juŋ˧˧/
音声
落ち着いた encomposed
形容詞
落ち着いた
composed
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
落ち着いた
外見・性格
急いだり心配したりせず、落ち着いて自信がある。
vi Anh ấy bước vào phòng thi với phong thái rất ung dung.
ja 彼は非常に落ち着いた態度で試験会場に入った。
語義 2
形容詞
豊かな
経済的に安定し、物質的に快適な生活を送る。
vi Gia đình họ sống khá ung dung nhờ có nguồn thu nhập ổn định.
ja 彼らの家族は安定した収入のおかげでゆとりがある。
構成
ung / dung / 雍容
▸
構成
ung / dung / 雍容
漢字
出典照合済み
代表候補
雍容
音節ごとの候補
ung
癰
dung
容
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
落ち着き
▸
類語
落ち着き
用法
ung dung tự tại / ung thư / ung nhọt / ung thư cổ tử cung …
▸
用法
ung dung tự tại / ung thư / ung nhọt / ung thư cổ tử cung …