trúng tuyển
発音
北部
/ʨuŋ˧˥ twiə̰n˧˩˧/
中部
/tʂṵŋ˩˧ twiəŋ˧˩˨/
南部
/tʂuŋ˧˥ twiəŋ˨˩˦/
音声
採用される ento be selected
動詞
採用される
to be selected
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
採用される
基本動詞
試験や選考を通過して選ばれる。
vi Anh ấy rất vui mừng khi trúng tuyển vào công ty mới.
ja 彼は新しい会社に採用されてとても喜んでいる。
構成
trúng / tuyển
▸
構成
trúng / tuyển
類語
trung tuyến
▸
類語
trung tuyến
用法
trúng cách / trúng gió / trúng độc / trúng thực …
▸
用法
trúng cách / trúng gió / trúng độc / trúng thực …