trèo trẹo
発音
北部
/ʨɛ̤w˨˩ ʨɛ̰ʔw˨˩/
中部
/tʂɛw˧˧ tʂɛ̰w˨˨/
南部
/tʂɛw˨˩ tʂɛw˨˩˨/
音声
きしむ音 engrating
形容詞
きしむ音
grating
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
きしむ音
性質・状態
硬いものが擦れ合う耳障りな音。
vi Tiếng cửa sắt kêu trèo trẹo làm tôi khó chịu.
ja 鉄の扉のきしむ音が不快だ。
構成
trèo / trẹo
▸
構成
trèo / trẹo
類語
trèo / trèo leo / trèo cây / trèo cao té đau …
▸
類語
trèo / trèo leo / trèo cây / trèo cao té đau …
用法
leo trèo / trẹo họng / trẹo trọ
▸
用法
leo trèo / trẹo họng / trẹo trọ