thun lủn
発音
北部
/tʰun˧˧ lṵn˧˩˧/
中部
/tʰuŋ˧˥ luŋ˧˩˨/
南部
/tʰuŋ˧˧ luŋ˨˩˦/
短くてずんぐりした enshort and stubby
unknown
短くてずんぐりした
short and stubby
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
短くてずんぐりした
短くて丸っこい形。
vi Chú chó có cái đuôi thun lủn rất đáng yêu.
ja その犬はとてもかわいい、短くて丸い尻尾をしている。
構成
thun
▸
構成
thun
類語
thun / cụt lủn
▸
類語
thun / cụt lủn
用法
áo thun / giờ dây thun / dây thun
▸
用法
áo thun / giờ dây thun / dây thun