thom thỏm
発音
北部
/tʰɔm˧˧ tʰɔ̰m˧˩˧/
中部
/tʰɔm˧˥ tʰɔm˧˩˨/
南部
/tʰɔm˧˧ tʰɔm˨˩˦/
ぴったり収まる enfitting easily
形容詞
ぴったり収まる
fitting easily
2 語義
1 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
形容詞
語義 1
形容詞
ぴったり収まる
性質・状態
サイズがぴったりで、簡単に収まる様子。
vi Cái nắp hộp vừa thom thỏm.
ja 箱の蓋がぴったりだ。
unknown
語義 2
unknown
ぴったり合う
すべてが完璧に噛み合っている様子。
vi Mọi thứ đều khớp vào nhau thom thỏm.
ja すべてが簡単に噛み合った。
構成
thỏm
▸
構成
thỏm
類語
thòm thòm / thom thóp / thấp thỏm / biết thỏm …
▸
類語
thòm thòm / thom thóp / thấp thỏm / biết thỏm …